|
DANH SÁCH HỌC SINH,
SINH VIÊN ĐƯỢC CẤP
HỌC BỔNG NĂM 2009 |
|
TT |
TÊN HỌC SINH |
NĂM SINH |
VÀO TRƯỜNG |
TÊN CHA MẸ |
ĐỊA CHỈ |
|
I. ĐẬU ĐẠI HỌC ĐIỂM
CAO ĐƯỢC THƯỞNG
1.200.000 VNĐ |
|
1 |
Nguyễn Thị Minh Nguyệt
( 27 điểm ) |
01/06/1991 |
ĐH Kinh Tế
Sài Gòn |
Nguyễn Mạnh Hùng
Nguyễn Thị Xuân Thu |
Thị Trấn |
|
II. SINH VIÊN ĐƯỢC
CẤP 1.200.000 VNĐ |
|
1 |
Trần Thị Diễm Thảo |
20/01/1989 |
ĐH Nha Trang |
Trần Văn Cửu
Nguyễn Thị Phận |
Ninh Giang |
|
2 |
Lê Hùng Triết |
02/07/1987 |
ĐH Bách Khoa
Sài Gòn |
Lê Hùng Khánh
Nguyễn Thị Bê |
Ninh Giang |
|
3 |
Nguyễn Quỳnh Giao |
24/03/1990 |
ĐH Ngân Hàng
Sài Gòn |
Nguyễn Hớn (mất)
Nguyễn Thị Xuân |
Ninh Quang |
|
4 |
Từ Ngọc Hưong Lan |
25/10/1987 |
ĐH Sư Phạm
Qui Nhơn |
Tư Ngọc Long
Trần Thị Thương |
Ninh An |
|
5 |
Huỳnh Thị Xuân Quỳnh |
02/10/1989 |
ĐH Khoa Học TN
Sài Gòn |
Huỳnh Chớp
Lê Thị Hương |
Ninh Bình |
|
6 |
Nguyễn Vũ Huy |
28/01/1988 |
ĐH Khoa Học TN
Sài Gòn |
Nguyễn Ngọc Phẩm
Nguyễn Thị Thu Cúc |
Ninh Đa |
|
7 |
Nguyễn Thị Hoà |
10/02/1988 |
ĐH Khoa Học XH&NV
Sài Gòn |
Nguyễn Thành Kính
Phan Thị Thuận |
Ninh Xuân |
|
8 |
Lê Tiến Dũng |
24/07/1989 |
ĐH Giao Thông VT
Sài Gòn |
Lê An
Lê Thị Kim Nhỏ |
Thị Trấn
|
|
9 |
Nguyễn Thị Anh Vân |
11/06/1988 |
ĐH Sư Phạm
Qui Nhơn |
Nguyễn Ngọc
Nguyễn Thị Hạnh |
Ninh Trung |
|
10 |
Nguyễn Thị Thuận |
15/09/1988 |
ĐH Sư Phạm
Qui Nhơn |
Nguyễn Nhuần
Phạm Thị Thưa |
Ninh Quang |
|
11 |
Lê Đức Thảo |
10/02/1989 |
ĐH Kinh Tế
Sài Gòn |
Lê Xĩa
Nguyễn Thị Tả |
Ninh Trung |
|
12 |
Lưu Thị Ngọc Hải |
10/04/1988 |
ĐH Quy Nhơn |
Lưu Mặt
Nguyễn Thị Ha |
Ninh Bình |
|
13 |
Lê Thị Thanh Phương |
19/12/1989 |
ĐH Nha Trang |
Lê Thanh Lam
Võ Thị Thuỷ |
Thị Trấn |
|
14 |
Lê Thị Tuyết |
16/03/1989 |
ĐH Khoa Học XH&NV
Sài Gòn |
Lê Cào
Võ Thị Kiều |
Ninh Thân |
|
15 |
Đỗ Thị Thương |
03/12/1989 |
ĐH Sư Phạm
Qui Nhơn |
Đỗ Hoàng Long
Lê Thị Hạnh |
Thị Trấn |
|
16 |
Dương Nhật Thành |
29/01/1990 |
CĐ Xây Dựng 3
Tuy Hòa |
(Cha mất)
Nguyễn Thị Bích Thu |
Ninh Phụng |
|
17 |
Trương Vũ Thanh Hùng |
09/05/1990 |
ĐH Sư Phạm
Sài Gòn |
Trương Văn Hoàng
Vũ Thị Nhung |
Thị Trấn |
|
18 |
Trương Thi Nguyên Kim |
06/12/1988 |
ĐH Văn Hiến
Sài Gòn |
Truơng Châu (mất)
Nguyễn Thị Ngọc |
Ninh Bình |
|
19 |
Lê Thị Minh Hạ |
30/01/1989 |
ĐH Công Nghiệp
Sài Gòn |
Lê Ngược
Võ Thi Năm |
Ninh Thân |
|
20 |
Dương Thành Quang |
20/8/1986 |
ĐH Nha Trang |
(Cha mất)
Nguyễn Thị Hoa |
Thị Trấn |
|
21 |
Trần Thị Thuy |
03/05/1989 |
ĐH Khoa Học XH&NV
Sài Gòn |
Trần Văn Ria
Nguyễn Thị Ánh |
Ninh Giang |
|
22 |
Nguyễn Thị Gái |
25/04/1987 |
ĐH Khoa Học XH&NV
Sài Gòn |
Nguyễn Khanh
Phạm Thị Lý |
Tịnh xá Ngọc Hiệp |
|
23 |
Nguyễn Phương Thanh |
18/02/1989 |
ĐH
Sài Gòn |
Không cha
Nguyễn T Thu Phương |
Ninh Giang |
|
24 |
Lê Thi Mộng Trinh |
07/09/1988 |
CĐ Nghề
Nha Trang |
Lê Thu (mất)
Trương Thị May (mất) |
Ninh Hà |
|
25 |
Nguyễn Thị Thu Thanh |
12/08/1984 |
ĐH Sư Phạm KT
Sài Gòn |
Nguyễn Văn Trừ
Đinh Thị Gọn |
Thị Trấn |
|
26 |
Trần Huyền Trâm |
01/04/1989 |
CĐ Hải Quan |
Trần Minh Tuấn
Nguyễn Thị Lan |
|
|
27 |
Phạm Quang Hùng |
12/07/1988 |
ĐH Giao Thông VT
Sài Gòn |
Phạm Văn Long
Lê Thị Vân |
Ninh Tây |
|
28 |
Nguyễn Thị Ngọc Anh |
06/11/1988 |
ĐH Công Nghiệp
Sài Gòn |
Nguyễn Thúc Toàn
Hồ Thị Thu Nguyệt |
Thị Trấn
|
|
29 |
Nguyễn Đức Tài |
30/6/1990 |
ĐH Nha Trang |
Nguyễn Đức Linh
Nguyễn Thị Siêng |
Thị Trấn
|
|
30 |
Trương Minh Thịnh |
20/07/1987 |
ĐH Nha Trang |
Trương Lần
Nguyễn Thị Bưởi |
Ninh Bình |
|
31 |
Võ Thị Mỹ Thu |
29/08/1990 |
ĐH Khoa Học TN
Sài Gòn |
Đoàn Ngọc Ánh
Đào Thị Thu Lài |
Ninh Đa |
|
32 |
Ngô Ngọc Toàn |
03/02/1990 |
ĐH Công Nghiệp
Sài Gòn |
Ngô Ai
Dương Thanh Bích Ngọc |
Thị Trấn |
|
33 |
Phan thị Kim Oanh |
12/01/1989 |
ĐH Sư Phạm
Qui Nhơn |
Phan Sanh
Trần Thị Lợi |
Ninh Thọ |
|
34 |
Hoàng Thị Thu |
18/10/1986 |
ĐH Quy Nhơn |
Hoàng Sen
Trần Thị Thu Diệu |
Ninh An |
|
35 |
Lê Nguyễn Hoàng My |
06/03/1990 |
CĐ Sư Phạm
Nha Trang |
Lê Trọng Phúc
Nguyen Thị Công |
Ninh Đa |
|
36 |
Phan Ngọc Thanh Vân |
20/02/1988 |
ĐH Nông Lâm
Sài Gòn |
Phan Thanh Sơn
Lê Thị Phụng |
Ninh Bình |
|
37 |
Nguyễn Thị Hương |
21/08/1987 |
CĐ Sư Phạm
Nha Trang |
Nguyễn Hùng
Trần Thị Phán |
Ninh Giang |
|
38 |
Trương Mai Quỳnh Trang |
26/06/1987 |
CĐ Tài Chánh |
Trương Dương
Mai Thị Yến |
Ninh Quang |
|
39 |
Mai Trúc Thuỷ |
23/06/1987 |
ĐH Kinh Tế
Sài Gòn |
Mai Hữu Thảo (mất)
Nguyễn T Trúc Mai (mất) |
Thị Trấn |
|
40 |
Nguyễn Bích Diền |
18/11/1990 |
ĐH Công Nghiệp
Sài Gòn |
Nguyễn Văn Thìn (mất)
Trần Thị Kim Dung |
Ninh Đa |
|
41 |
Trà Thị Kim Thoa |
21/06/1988 |
ĐH Khoa Học TN
Sài Gòn |
(Cha mất)
Phan Thị Bến |
Thị Trấn |
|
42 |
Nguyễn Võ Ngân Quỳnh |
07/12/1989 |
ĐH Ngân Hàng
Sài Gòn |
Nguyễn Hoàng Nam
Võ Thị Chánh |
|
|
43 |
Lưu Thị Thuỳ Ngân |
19/05/1990 |
ĐH Sư Phạm
Sài Gòn |
Nguyễn Văn Hiền
Trịnh Thị Lý |
Ninh Lộc |
|
44 |
Huỳnh Thị Hồng Vân |
06/10/1990 |
CĐ Văn Hoá Nghệ thuật
Nha Trang |
Huỳnh Ly (mất)
Trần Thị Kim Hồng
(mất) |
Thuận Lợi Ninh Hà |
|
III. HỌC SINH VỪA
ĐẬU ĐẠI HỌC ĐƯỢC CẤP
1.200.000 VNĐ |
|
1 |
Lê Hà Thị Mỹ Linh |
01/02/1991 |
ĐH Kinh Tế
Sài Gòn |
Lê Minh Châu
Hà Thị Lanh |
Ninh Diêm |
|
2 |
Nguyễn Thị Ngọc Vân |
05/09/1991 |
ĐH Nha Trang |
Nguyễn Văn Môi
Trần Thị Nữ |
Ninh Thân |
|
3 |
Phan Thị Hoa Mi |
21/10/1991 |
ĐH Kinh Tế
Sài Gòn |
(Cha mất)
Nguyễn Thị Kim Yến |
Ninh Bình |
|
4 |
Lê Chung Ngọc Phượng |
10/01/1991 |
ĐH Khoa Học TN
Sài Gòn |
Lê Thanh Nam
Chung Ngọc Anh |
Thị Trấn |
|
5 |
Đặng Thị Bích Ngân |
10/03/1991 |
ĐH Nông Lâm
Sài Gòn |
(Cha mất)
Trần Thị Hàng Nga |
Ninh Thân |
|
6 |
Ngô Thị Thu Hương |
07/04/1989 |
ĐH TĐT |
Ngô Quốc Sư
Nguyễn Thị Thu Hường |
Ninh Phú
|
|
7 |
Lê Thị Hoàng Ka |
30/11/1991 |
ĐH Kinh Tế
Sài Gòn |
Lê Quang Trung
Trần Thị Liễu |
Ninh Thọ |
|
8 |
Huỳnh Hoa Hương Hà |
08/07/1991 |
CĐ TĐT |
Huỳnh Đình Tuấn
Nguyễn Thị Hoa |
Ninh Phụng |
|
9 |
Phan Huỳnh Đạt |
11/07/1991 |
ĐH Ngân Hàng
Sài Gòn |
Phan Huỳnh Phúc
Trần Thị Mỹ |
Thị Trấn |
|
10 |
Lê Thị Hồng Hoa |
01/08/1991 |
ĐH Nha Trang |
Lê Văn Hạnh
Võ Thị Xắc |
Thị Trấn |
|
11 |
Nguyễn Hữu Trí |
27/07/1991 |
ĐH Quy Nhơn |
Nguyễn Hữu Nghĩa
Trần Thị Ngọc Hân |
Ninh Thân |
|
12 |
Pham Thanh Long |
06/02/1991 |
ĐH Nha Trang |
(Cha mất)
Phạm Thị Hằng |
|
|
13 |
Lê Thị Ngoc Chi |
16/12/1991 |
ĐH Kinh Tế
Sài Gòn |
Lê Son
Nguyễn Thị Sơn |
Thị Trấn |
|
14 |
Võ Ngọc Thiên Hương |
10/12/1991 |
CĐ KTĐN |
Võ Tâm Châu
Trần Thị Hoa |
Ninh Hà |
|
15 |
Nguyễn Thị Phương Thảo |
19/06/1991 |
CĐ Văn Hóa
Nha Trang |
(Cha mất)
(Mẹ mất) |
Ninh Quang |
|
16 |
Trần Hồ Văn Sơn |
22/13/1991 |
ĐH Giao Thông VT
Sài Gòn |
Cha Không
Trần Thị Sen |
Ninh Hà |
|
17 |
Phạm Trọng Toàn |
13/12/1991 |
ĐH Bách Khoa
Sài Gòn |
Phạm Song
Phan Thị Hồng Phương |
Ninh Đa |
|
18 |
Nguyễn Thành Tiến |
02/10/1991 |
ĐH Nha Trang |
Nguyễn Tấn Lục
Phan Thị Như Hoa |
Ninh Giang |
|
19 |
Lương Thị Ngọc Thanh |
07/11/1990 |
CĐ Sư Phạm
Nha Trang |
Luơng Văn Hùng
Phan Thị Phố |
Ninh Quang
|
|
20 |
Đinh Tấn Hưng |
22/09/1991 |
ĐH Y Dược
Sài Gòn |
Đinh Tấn Hà
Nguyễn Thị Kim Thoa |
Ninh Lộc |
|
21 |
Trần Thị Trúc Anh |
25/07/1991 |
CĐ Công Nghiệp
Kiên Giang |
Nguyễn Thị Kim Thoa
Trần Đức Hoàng |
Ninh Tây |
|
22 |
Trần Ánh Kim Thoa |
30/11/1991 |
CĐ Công Nghiệp
Thủ Đức |
Trần Ánh Vân
Trần Thị Sáu |
Ninh Ích
|
|
23 |
Dương Thị Thu Thuyền |
15/04/1991 |
CĐ Y tế
Nha trang |
Dương Khôi
Lê Thị Thua |
Ninh Phú |
|
24 |
Trần Thị Thùy Lam |
08/03/1991 |
ĐH Sư Phạm
Qui Nhơn |
Trần Văn Nhược
Trần Thị Tô Nguyệt |
Ninh Xuân |
|
25 |
Nguyễn Thị Vân |
04/05/1990 |
ĐH Kinh Tế
Sài Gòn |
Nguyễn Xuân Hồ
Tăng Thị Thanh |
Ninh Sơn |
|
26 |
Tống Thị Nhật Huyền |
16/10/1991 |
ĐH Sư Phạm
Sài Gòn |
Tống Đức Hoà
Nguyễn T Thanh Hương |
Ninh Thân |
|
27 |
Nguyễn Thị Huyền Trang |
01/04/1991 |
ĐH Sư Phạm
Qui Nhơn |
Nguyễn Văn Hồng
Nguyễn Thị Ninh |
Ninh An |
|
28 |
Nguyễn Thành Cơ |
01/02/1991 |
ĐH Giao Thông VT
Sài Gòn |
Nguyễn Văn Phi
Phan Thị Trang Đài |
Ninh Giang |
|
29 |
Trương Thị Xuân Hảo |
09/02/1991 |
CĐ Văn Hóa
Nha Trang |
Trương Văn Hiến
Lê Thị Kim Anh |
Ninh Quang |
|
30 |
Nguyễn Thị Thu Hồng |
08/11/1991 |
ĐH Sư Phạm
Qui Nhơn |
Cha (không)
Nguyễn Thị Mến |
Ninh Hà |
|
31 |
Trần Ngọc Trang |
13/07/1990 |
ĐH Mỹ Thuật
Sài Gòn |
Trần Văn Chính
Lý Đề Nhi |
Thị Trấn
|
|
IV. HỌC SINH ĐANG
HỌC PHỔ THÔNG ĐƯỢC
CẤP 1.000.000 VNĐ |
|
1 |
V õ Thị Ngọc Sang |
11/06/1992 |
NCT |
Võ Bá Đồng
Nguyễn Thị Tảo |
Ninh Thân
|
|
2 |
Bùi Văn Quyên |
20/10/1989 |
TTGDTX |
(Cha mất)
(Mẹ mất) |
Ninh Đa |
|
3 |
Lê Ngọc TIến |
10/05/1993 |
NCT |
L ê Ngọc Vinh
Trầm Thị Điểm |
Ninh Thân
|
|
4 |
Huỳnh Minh Chương |
24/071990 |
TDT |
Huỳnh Hoa
(Mẹ mất) |
Ninh Xuân
|
|
5 |
Lê Thị Thanh Kiều |
07/10/1992 |
TQC |
Lê Văn Trưng
(Mẹ mất) |
Ninh Thuỷ
|
|
6 |
Huỳnh Lê Vy |
27/04/1993 |
TDT |
Phạm Hùng
Phan Thị Kim Loan |
Ninh Lộc |
|
7 |
Ngô Tường Vy |
10/10 /1992 |
TQC |
(Cha mất)
(Mẹ mất) |
Ninh An |
|
8 |
Phan Thị Hồng Son |
18/05/1992 |
TCV |
(Không cha)
Nguyễn Thị Quy |
Ninh Lộc |
|
9 |
Đỗ Thị Ngân Duyên |
05/03/1992 |
TCV |
|
Ninh Hà |