|
DANH SÁCH HỌC SINH, SINH VIÊN
ĐƯỢC CẤP HỌC BỔNG NĂM 2010 |
|
TT |
TÊN HỌC SINH |
NĂM SINH |
VÀO TRƯỜNG |
TÊN CHA MẸ |
ĐỊA CHỈ |
|
I. ĐẬU ĐẠI HỌC ĐIỂM CAO ĐƯỢC
THƯỞNG 1.500.000 VNĐ |
|
1 |
Trần Hoàng An
(27/30điểm) |
11/12/1992 |
ĐH KH
Tự Nhiên
Sài Gòn |
Trần Bá Em
Lê Thị Thuận |
Ninh Phụng
|
|
II. SINH VIÊN ĐƯỢC CẤP
1.400.000 VNĐ |
|
1 |
Trần Thị Trúc Anh
|
25/07/1991 |
CĐ
Công Nghiệp
Kiên Giang |
Trần Đức Hoàng
Nguyễn Thị Kim
Thoa |
Ninh Tây
|
|
2 |
Lê Thị Ngoc Chi
|
16/12/1991 |
ĐH Kinh Tế
Sài Gòn |
Lê Son
Nguyễn Thị Sơn |
Thị Trấn |
|
3 |
Trinh Nguyễn Kiều Diễm |
20/08/1991 |
CĐ Sư Phạm
Nha Trang |
Trịnh Văn Liên (mất)
Nguyễn Thị Bình |
Ninh Thọ
|
|
4 |
Nguyễn Bích Diền |
18/11/1990 |
ĐH
Công Nghiệp
Sài Gòn |
Nguyễn Văn Thìn (mất)
Trần Thị Kim Dung |
Ninh Đa
|
|
5 |
Nguyễn Quỳnh Giao |
24/03/1990 |
ĐH
Ngân Hàng
Sài Gòn |
Nguyễn Hớn (mất)
Nguyễn Thị Xuân |
Ninh Quang
|
|
6 |
Huỳnh Hoa Hương Hà |
08/07/1991 |
CĐ TĐT |
Huỳnh Đình Tuấn
Nguyễn Thị Hoa |
Ninh Phụng
|
|
7 |
Lê Thị Minh Hạ |
30/01/1989 |
ĐH
Công Nghiệp
Sài Gòn |
Lê
Ngược
Võ Thi Năm |
Ninh Thân
|
|
8 |
Trương Lê Xuân Hảo |
09/02/1991 |
CĐ
Văn Hóa
Nha Trang |
Trương Văn Hiến
Lê Thị Kim Anh
|
Ninh Bình
|
|
9 |
Nguyễn Thị Thu Hồng |
08/11/1991 |
ĐH Sư Phạm
Qui Nhơn |
Cha (không)
Nguyễn Thị Mến |
Ninh Hà
|
|
10 |
Trương Vũ Thanh Hùng
|
09/05/1990 |
ĐH Sư Phạm
Sài Gòn |
Trương Văn Hoàng
Vũ Thị Nhung |
Thị Trấn
|
|
11 |
Trần Thị Thùy Lam |
08/03/1991 |
ĐH Sư Phạm
Qui Nhơn |
Trần Văn Nhược
Trần Thị Tô Nguyệt |
Ninh Xuân
|
|
12 |
Tư Ngọc Hương Loan |
02/02/1990 |
ĐH Kinh Tế
Sài Gòn |
Từ Ngọc Lập
Trần Thị Hương |
Ninh An
|
|
13 |
Phạm Thị Mỹ Loan |
12/06/1990 |
ĐH Nha Trang |
Không cha
Phạm thị Mười |
Ninh Phu
|
|
14 |
Lê Hùng Luân |
09/09/1990 |
ĐH Sư Phạm
Sài Gòn |
Lê Hùng Khánh
Nguyễn Thị Bê |
Ninh Giang
|
|
15 |
Đặng Trung Nam |
15/02/1988 |
ĐH Công nghiệp
Sài Gòn |
Cha mất
Mẹ
mất |
Ninh An
|
|
16 |
Đặng Thị Bích Ngân
|
10/03/1991 |
ĐH Nông Lâm
Sài Gòn |
Cha mất
Trần Thị Hàng Nga |
Ninh Thân
|
|
17 |
Trần Công Nguyên |
18/08/1989 |
ĐH Nha Trang |
Trần Xuân Anh
Trần Thị Hiệp |
Ninh Thân
|
|
18 |
Phan thị Kim Oanh |
12/01/1989 |
ĐH Sư Phạm
Qui Nhơn |
Phan Sanh
Trần Thị Lợi |
Ninh Thọ
|
|
19 |
Võ Phi Pháp |
26/02/1989 |
ĐH Nha Trang |
Võ Ngọc Thọ
Võ Thị Nga |
Ninh Hưng
|
|
20 |
Lê Thị Thanh Phương
|
19/12/1989 |
ĐH Nha Trang |
Lê Thanh Lam
Võ Thị Thuỷ |
Thị Trấn
|
|
21 |
Lê Chung Ngọc Phương
|
10/01/1991 |
ĐH KH
Tự Nhiên
Sài Gòn |
Lê thanh Nam
Chung ngọc Anh |
Thị Trấn
|
|
22 |
Nguyễn Đình Phương |
20/10/1988 |
HV Hành chính QG |
Cha mất
Mẹ Nguyễn
Thị Bảy (mất) |
Ninh Hà
|
|
23 |
Nguyễn Võ Ngân Quỳnh
|
07/12/1989 |
ĐH Ngân Hàng
Sài Gòn |
Nguyễn Hoàng Nam
Võ Thị Chánh |
Ninh Đa
|
|
24 |
Bùi Văn Quyên |
20/10/1989 |
ĐH Mở
Sài Gòn |
Cha mất
Mẹ mất |
Ninh Đa
|
|
25 |
Huỳnh Thị Xuân Quỳnh
|
02/10/1989 |
ĐH Khoa Học TN
Sài Gòn |
Huỳnh Chớp
Lê Thị Hương |
Ninh Bình
|
|
26 |
Phùng Thị Huyền Son |
06/11/1991 |
ĐH Nha Trang |
Phùng Xuân
Đỗ Thị Tiềm |
Ninh Bình
|
|
27 |
Hồ Hoàng Sơn |
26/01/1990 |
ĐH Nha Trang |
Hồ Sâu
Lê Thị Riệm |
Ninh Giang
|
|
28 |
Lê Thị Kim Thanh |
06/7/1990 |
ĐH Nha Trang |
Cha chết
Trần thị Lan |
Ninh Đa
|
|
29 |
Trần Thị Diễm Thảo
|
20/01/1989 |
ĐH Nha Trang |
Trần Văn Cửu
Nguyễn Thị Phận |
Ninh Giang |
|
30 |
Lê Đức Thảo |
10/02/1989 |
ĐH Kinh Tế
Sài Gòn |
Lê Xĩa
Nguyễn Thị Tả |
Ninh Trung
|
|
31 |
Lương Thị Ngọc Thanh
|
07/11/1990 |
ĐH Sư Phạm
Qui Nhơn |
Luơng Văn Hùng
Phan Thị Phố |
Ninh Quang
|
|
32 |
Nguyễn Phương Thanh
|
18/02/1989 |
ĐH
Sài Gòn |
Không cha
Nguyễn Thi Thu Phương |
Ninh Giang
|
|
33 |
Trần Ánh Kim Thoa |
30/11/1991 |
CĐ Công Nghiệp
Thủ Đức |
Trần Ánh Vân
Trần Thị Sáu |
Ninh Lộc
|
|
34 |
Võ Thị Mỹ Thu |
29/08/1990 |
ĐH Khoa Học TN
Sài Gòn |
Đoàn Ngọc Ánh
Đào Thị Thu Lài |
Ninh Đa
|
|
35 |
Trương Minh Thoại
|
15/05/1990 |
ĐH Nha Trang |
Trương Lần
Nguyễn Thị Bưởi |
Ninh
Bình |
|
36 |
Đỗ Thị Thương |
03/12/1989 |
ĐH Sư Phạm
Qui Nhơn |
Đỗ Hoàng Long
Lê Thị Hạnh |
Thị Trấn
|
|
37 |
Trần Thị Thuy |
03/05/1989 |
ĐH Khoa Học XH&NV
Sài Gòn |
Trần Văn Ria
Nguyễn Thị Ánh |
Ninh Giang
|
|
38 |
Mai Trúc Thủy |
23/06/1989 |
ĐH Kinh Tế
Sài Gòn |
Mai Hữu Thảo (mất)
Nguyễn T Trúc Mai (mất) |
Thị Trấn
|
|
39 |
Võ Quang Tính |
02/07/1989 |
ĐH Nha Trang |
Võ Quang Chin
Trịnh Thị Yến |
Ninh Hưng
|
|
40 |
Phạm Trọng Toàn |
13/12/1991 |
ĐH Bách Khoa
Sài Gòn |
Phạm Song
Phan Thị Hồng Phương |
Ninh Đa
|
|
41 |
Trần Ngọc Trang |
13/07/1990 |
ĐH Mỹ Thuật
Sài Gòn |
Trần Văn Chính
Lý Đề Nhi |
Thị Trấn
|
|
42 |
Lê Thị Tuyết |
16/03/1989 |
ĐH Khoa Học XH&NV
Sài Gòn |
Lê Cào
Võ Thị Kiều |
Ninh Thân
|
|
43 |
Nguyễn Thị Huyền Trang |
01/01/1991 |
ĐH Tây Nguyên |
Nguyễn Văn Hồng
Nguyễn Thị Ninh |
Ninh An
|
|
44 |
Nguyễn Thị Vân |
04/05/1990 |
ĐH Kinh Tế
Sài Gòn |
Nguyễn Xuân Hồ
Tăng Thị Thanh |
Ninh Sơn
|
|
45 |
Nguyễn Thị Ngọc Vân |
05/09/1991 |
ĐH Qui Nhơn |
Nguyễn Văn Môi
Trần Thị Nữ |
Ninh Thân
|
|
46 |
Nguyễn Thị Tường Vi |
01/06/1991 |
ĐH Y Khoa
Sài Gòn |
Nguyễn Đạt Chi
Trần Thị Thanh Huệ |
Ninh Trung
|
|
47 |
Trần Thái Văn |
13/02/1986 |
CĐ Nghề
Nha Trang |
Trần Văn Đông
Nguyễn Thị Phượng |
Thị Trấn
|
|
III. HỌC SINH VỪA ĐẬU ĐẠI HỌC ĐƯỢC CẤP 1.400.000 VNĐ |
|
1 |
Lê Văn Chí |
20/01/1992 |
ĐH Giao Thông VT |
Lê
Văn Gốc
Cao thị Lặc |
Ninh Thủy
|
|
2 |
Lâm Thị Diễm |
02/05/1992 |
ĐH KH
Tự Nhiên
Sài Gòn |
Lâm
Thanh Tùng
Nguyễn Thị Thu Nga
|
Ninh Trung
|
|
3 |
Tô Hoàng Duy |
22/09/1992 |
ĐH Bách Khoa
Sài Gòn |
Tô
Kế
Trấn Thị Xuân |
Ninh Phụng
|
|
4 |
Nguyễn Thị Thùy Dung |
26/04/1992 |
CĐ NhaTrang |
Nguyễn Đình Đăng
Nguyễn Thị Lượng |
Ninh Sim
|
|
5 |
Nguyễn Sơn Dương |
13/01/1992 |
ĐH Nha Trang |
Nguyễn Châu
Phan Thị Kim Phượng |
Ninh Hưng
|
|
6 |
Huỳnh Chiếm Phước Điền |
01/11/1992 |
ĐH Bách Khoa
Sài Gòn |
Huỳnh Hải Sơn
Trần Thị Phượng |
Ninh Giang |
|
7 |
Nguyễn Trung Đông |
12/02/1992 |
ĐH KinhTế
Sài Gòn |
Nguyễn Đạt Linh
Phạm Thị Ẩn |
Ninh Trung
|
|
8 |
Hà Thị Mỹ Hạnh |
28/09/1992 |
ĐH KinhTế
Sài Gòn |
Hà
Văn Dự
Lê Thị Thanh Thu |
Ninh Trung
|
|
9 |
Tô Thị Thu Hạnh |
07/05/1990 |
CĐ Sư Phạm
Nha Trang |
Tô
Ngoc Đông
Nguyễn Thị Mai |
Ninh Phụng |
|
10 |
Võ Thị Thanh Hiếu |
26/11/1992 |
ĐH Nha Trang |
Võ
Thành Tấn
Nguyễn Thị Thanh Tâm |
Ninh Hà
|
|
11 |
Lê Thị Kim Hòa |
19/04/1992 |
ĐH KH
Tự Nhiên
Sài Gòn |
Lê
Tôn Hiến
Huỳnh Thị Mỹ |
Ninh Thân
|
|
12 |
Phạm Thị Hồng Hoa |
22/05/1992 |
ĐH Bách Khoa
Sài Gòn |
Phạm Duy Tùng
Nguyễn Thị Sang
|
Ninh Quang
|
|
13 |
Tôn Nữ Thái Hòa |
16/04/1992 |
ĐH Bách Khoa
Sài Gòn |
Tôn
Phê
Trương thị Thu Nga |
Ninh
Bình |
|
14 |
Phan Thị Mỹ Linh |
23/01/1992 |
ĐH Sài Gòn |
Phạm Ngọc Hoa
Lê Thị Tê |
Ninh Giang
|
|
15 |
Nguyễn Thi Kim Linh |
09/10/1992 |
CĐ Tài Chính HQ |
Nguyễn Văn Kìa
Nguyễn Thị Thôi
|
Ninh Thủy
|
|
16 |
Huỳnh Thị Mỹ Ly |
01/01/1992 |
CĐ CN Thực Phẩm |
Huỳnh Hoa
Mẹ mất |
|
|
17 |
Trần Lê Trà My |
03/07/1992 |
ĐH KH
Tự Nhiên
Sài Gòn |
Trần Ngọc Minh
Lê thị Minh |
Thị Trấn
|
|
18 |
Lê Thị Thanh Nhàn |
12/09/1992 |
ĐH Qui Nhơn |
Lê Thanh Nhật
Huỳnh Thị Thanh Hương
|
Ninh Sim
|
|
19 |
Huỳnh Thanh Nhật |
36/04/1992 |
ĐH Sài Gòn |
Huỳnh Lịch
Nguyễn Thị Nở
|
Thị Trấn
|
|
20 |
Trần Quang Nguyên |
22/07/1992 |
ĐH CSND |
Trần Văn Thanh (mất)
Trần Thị Kim Oanh
|
Ninh Đa
|
|
21 |
Đặng Thị Bích Ngọc |
02/09/1992 |
ĐH Sài Gòn |
Đặng Anh (chết)
Trần thị Hằng Nga |
Ninh Thân
|
|
22 |
Nguyễn Thị Minh Phụng |
01/11/1992 |
ĐH Nha Trang |
Nguyễn Bảo
Lương Thị Mận |
Ninh Bình
|
|
23 |
Nguyễn Long Minh Phi |
19/8/1992 |
HV Hàng Không |
Nguyễn Long Phong
Hà thi Thu Phương |
Ninh Đa
|
|
24 |
Hà Bảo Quốc |
10/03/1992 |
ĐH Sư Phạm KT
Sài Gòn |
Hà
Văn Thư
Lê
Thị Minh Trang
|
Ninh Trung
|
|
25 |
Phan Thị Hồng Son |
18/05/1992 |
CĐ Sư Phạm
Nha Trang |
Cha
mất
Nguyễn Thị Quý |
Ninh Lộc
|
|
26 |
Võ Thị Ngọc Sang |
11/06/1992 |
ĐH Nha Trang |
Võ
Bá Đồng
Nguyễn Thị Tảo |
Ninh Thân
|
|
27 |
Lê Công Thịnh |
10/10/1986 |
ĐH Sư Phạm KT
Sài Gòn |
Lê
Ẩn
Lê thị Hồng |
Ninh Quang
|
|
28 |
Phan Thị Mộng Tuyền |
29/11/1992 |
CĐ Công Thương
Sài Gòn |
Phan Hữu Việt
Trịnh Thị Đậy |
Ninh Thủy
|
|
29 |
Võ Nữ Thanh Thân |
26/06/1992 |
CĐ Sư Phạm
Nha Trang |
Võ
Văn Hồng (mất)
Nguyễn Thị Mý Dung(mất) |
Ninh Xuân
|
|
30 |
Nguyễn Thị Minh Trà |
01/01/1992 |
ĐH Nha trang |
Cha
mất
Lê thị Lan |
Ninh Bình
|
|
31 |
Huỳnh Phương Trúc |
02/08/1992 |
ĐH KT Luật
Sài Gòn |
Huỳnh Văn Bê
Võ Thị Kim |
Thị Trấn
|
|
32 |
Trần Đình Thiện |
10/9/1991 |
CĐ
Công Nghiệp
Tuy Hòa |
Trần Đình Thưa
Nguyễn Thị Nhẫn
|
Ninh Quang
|
|
33 |
Nguyễn Thành Thân |
07/10/1992 |
ĐH Nha trang |
Nguyễn Tấn Toàn
Lê thị Hảo |
Ninh Hưng
|
|
34 |
Nguyễn Nguyên Anh Tuấn |
21/05/1992 |
ĐH A N |
Nguyễn Ngọc Thái Lời
Phạm thị Đạo |
Ninh Bình
|
|
35 |
Hồ Thị Hoàng Yến |
03/08/1992 |
ĐH Qui Nhơn |
Cha
mất
Trịnh Thị May |
Ninh Lộc |
|
36 |
Đặng Quang Vinh |
24/05/1992 |
ĐH Sư Phạm
Sài Gòn |
Đặng Trí
Lê Thị Mẽ |
Ninh Giang
|
|
37 |
Nguyễn Trung Vương |
07/06/1992 |
CĐ Xây Dựng
Tuy Hòa |
Không Cha
Phạm Thị Tuyết
|
Thị Trấn
|
|
IV. HỌC SINH ĐANG HỌC PHỔ THÔNG ĐƯỢC
CẤP 1.000.000 VNĐ |
|
1 |
Nguyễn Thị Thanh Hà |
27/6/1993 |
TQC |
Nguyễn Đắc Đẩu
Trần Thị Xem |
Ninh Hải
|
|
2 |
Lê Thị Thu Huyền |
25/8/1994 |
TĐT |
Lê Hữu Hoàng
Phạm Thị Hường |
Ninh Lộc
|
|
3 |
Phan Thị Thảo Hương |
27/2/1993 |
TĐT |
Phan Văn Hòa
Đỗ Thị Cảnh |
Ninh Lộc |
|
4 |
Phạm Văn Mạnh |
11/4/1993 |
NT |
Phạm văn Long
Lê Thị Vân |
Ninh Tây
|
|
5 |
Hoàng Tấn Phát
|
16/3/1995 |
NT |
Không cha
Nguyễn Thị Vân |
Thị Trấn |
|
6 |
Phạm Hữu Thiện |
2/4/1993 |
NCT |
Phạm Hữu Thảo
Võ Thị Kim Nga |
Ninh Phụng
|
|
7 |
Trần Huỳnh Kim Thoa |
8/4/1993 |
TQC |
Trần Thanh Tín
Huỳnh Thị Xinh |
Ninh Hải
|