|
DANH SÁCH HỌC SINH, SINH VIÊN
ĐƯỢC CẤP HỌC BỔNG NĂM 2011
Mời HS, SV & phụ huynh có tên
trong danh sách có mặt tại buổi
lễ đầy đủ, đúng giờ như thông
báo
 |
|
TT |
TÊN HỌC SINH |
NĂM SINH |
VÀO TRƯỜNG |
TÊN CHA MẸ |
ĐỊA CHỈ |
|
I. ĐẬU ĐẠI HỌC ĐIỂM CAO ĐƯỢC
THƯỞNG 2.500.000 VNĐ |
|
1 |
Nguyễn Thị Thanh Thảo
(27.5/30 điểm) |
04/10/1993 |
ĐH Y Dược
Sài Gòn |
Nguyễn Trung
Trần Thị Tuyết |
Ninh Xuân
|
|
II. SINH VIÊN ĐƯỢC CẤP
2.000.000 VNĐ |
|
1 |
Trần Thị Trúc Anh
|
25/07/1991 |
CĐ
Công Nghiệp
Kiên Giang |
Trần Đức Hoàng
Nguyễn Thị Kim
Thoa |
Ninh Tây
|
|
2 |
Lê Thị Ngoc Chi
|
16/12/1991 |
ĐH Kinh Tế
Sài Gòn |
Lê Son
Nguyễn Thị Sơn |
Thị Trấn |
|
3 |
Đỗ Thành Danh |
18/03/1990 |
ĐH Kinh Tế Luật
Sài Gòn |
Đỗ Châu
Võ Thị Đào |
Ninh Bình
|
|
4 |
Trinh Nguyễn Kiều Diễm |
20/08/1991 |
CĐ Sư Phạm
Nha Trang |
Trịnh Văn Liên (mất)
Nguyễn Thị Bình |
Ninh Thọ
|
|
5 |
Lâm Thị Diễm |
02/05/1992 |
ĐH KH
Tự Nhiên
Sài Gòn |
Lâm
Thanh Tùng
Nguyễn Thị Thu Nga
|
Ninh Trung
|
|
6 |
Nguyễn Bích Diền |
18/11/1990 |
ĐH
Công Nghiệp
Sài Gòn |
Nguyễn Văn Thìn (mất)
Trần Thị Kim Dung |
Ninh Đa
|
|
7 |
Nguyễn Thị Thùy Dung |
26/04/1992 |
CĐ Sư Phạm
Nha Trang |
Nguyễn Đình Đăng
Nguyễn Thị Lượng |
Ninh Sim
|
|
8 |
Nguyễn Sơn Dương |
13/01/1992 |
ĐH Nha Trang |
Nguyễn Châu
Phan Thị Kim Phượng |
Ninh Hưng
|
|
9 |
Huỳnh Chiếm Phước Điền |
01/11/1992 |
ĐH Bách Khoa
Sài Gòn |
Huỳnh Hải Sơn
Trần Thị Phượng |
Ninh Giang |
|
10 |
Nguyễn Trung Đông |
12/02/1992 |
ĐH KinhTế
Sài Gòn |
Nguyễn Đạt Linh
Phạm Thị Ẩn |
Ninh Trung
|
|
11 |
Nguyễn Quỳnh Giao |
24/03/1990 |
ĐH
Ngân Hàng
Sài Gòn |
Nguyễn Hớn (mất)
Nguyễn Thị Xuân |
Ninh Quang
|
|
12 |
Huỳnh Hoa Hương Hà |
08/07/1991 |
CĐ TĐT |
Huỳnh Đình Tuấn
Nguyễn Thị Hoa |
Ninh Phụng
|
|
13 |
Hà Thị Mỹ Hạnh |
28/09/1992 |
ĐH KinhTế
Sài Gòn |
Hà
Văn Dự
Lê Thị Thanh Thu |
Ninh Trung
|
|
14 |
Trương Lê Xuân Hảo |
09/02/1991 |
CĐ
Văn Hóa
Nha Trang |
Trương Văn Hiến
Lê Thị Kim Anh
|
Ninh Bình
|
|
15 |
Huỳnh Văn Hiến |
10/01/1992 |
ĐH
Công Nghiệp
Sài Gòn |
Huỳnh Định Tâm (mất)
Hồ Thị Tràng
|
Ninh Thân
|
|
16 |
Võ Thị Thanh Hiếu |
26/11/1992 |
ĐH Nha Trang |
Võ
Thành Tấn
Nguyễn Thị Thanh Tâm |
Ninh Hà
|
|
17 |
Phạm Thị Hồng Hoa |
22/05/1992 |
ĐH Bách Khoa
Sài Gòn |
Phạm Duy Tùng
Nguyễn Thị Sang
|
Ninh Quang
|
|
18 |
Tôn Nữ Thái Hòa |
16/04/1992 |
ĐH Bách Khoa
Sài Gòn |
Tôn Phê
Trương Thị Thu Nga |
Ninh Bình
|
|
19 |
Lê Thị Kim Hòa |
19/04/1992 |
ĐH KH
Tự Nhiên
Sài Gòn |
Lê
Tôn Hiến
Huỳnh Thị Mỹ |
Ninh Thân
|
|
20 |
Đặng Trần Nam Huân
|
15/05/1992 |
ĐH
Công Nghiệp
Sài Gòn |
Đặng Thế Dũng
Trần Thị Kim Hồng |
Ninh Xuân
|
|
21 |
Nguyễn Thị Thu Hồng |
08/11/1991 |
ĐH Sư Phạm
Qui Nhơn |
Cha (không)
Nguyễn Thị Mến |
Ninh Hà
|
|
22 |
Nguyễn Xuân Huynh |
25/03/1992 |
ĐH Sư Phạm KT
Sài Gòn |
Nguyễn Xuân Hùng
Trần Thị Tuyết |
Ninh Thân
|
|
23 |
Võ Ái Linh |
20/11/1992 |
CĐVHNT Nha Trang |
Cha mất
Nguyễn Thị Sâm |
Ninh Sim
|
|
24 |
Phan Thị Mỹ Linh |
23/01/1992 |
ĐH Sài Gòn |
Phạm Ngọc Hoa
Lê Thị Tê |
Ninh Giang
|
|
25 |
Phạm Thị Mỹ Loan |
12/06/1990 |
ĐH Nha Trang |
Không cha
Phạm Thị Mười |
Ninh Phú
|
|
26 |
Phạm Thành Long
|
06/02/1991 |
ĐH Nha Trang |
Phạm Thị Hằng
|
Ninh Hưng
|
|
27 |
Lê Hùng Luân |
09/09/1990 |
ĐH Sư Phạm
Sài Gòn |
Lê Hùng Khánh
Nguyễn Thị Bê |
Ninh Giang
|
|
28 |
Nguyễn Thị Ly |
19/01/1991 |
ĐH Nha trang |
Nguyễn Văn Chất
Lê Thị Lộc |
Ninh Ích
|
|
29 |
Phan Thị Họa Mi |
21/10/1991 |
ĐH Kinh Tế
Sài Gòn |
Phan Hùng
Nguyễn Thị Kim Yến |
Ninh Hưng
|
|
30 |
Đặng Thị Bích Ngân
|
10/03/1991 |
ĐH Nông Lâm
Sài Gòn |
Cha mất
Trần Thị Hàng Nga |
Ninh Thân
|
|
31 |
Nguyễn Long Minh Phi |
19/08/1992 |
HV Hàng Không |
Nguyễn Long Phong
Hà Thị Thu Phương |
Ninh Đa
|
|
32 |
Nguyễn Thị Minh Phụng |
01/11/1992 |
ĐH Nha Trang |
Nguyễn Bảo
Lương Thị Mận |
Ninh Bình
|
|
33 |
Lê Chung Ngọc Phương
|
10/01/1991 |
ĐH KH
Tự Nhiên
Sài Gòn |
Lê Thanh Nam
Chung Ngọc Anh |
Thị Trấn
|
|
34 |
Võ Thị Ngọc Sang |
11/06/1992 |
ĐH Nha Trang |
Võ
Bá Đồng
Nguyễn Thị Tảo |
Ninh Thân
|
|
35 |
Phùng Thị Huyền Son |
06/11/1991 |
ĐH Nha Trang |
Phùng Xuân
Đỗ Thị Tiềm |
Ninh Bình
|
|
36 |
Hồ Hoàng Sơn |
26/01/1990 |
ĐH Nha Trang |
Hồ Sâu
Lê Thị Riệm |
Ninh Giang
|
|
37 |
Võ Nữ Thanh Thân
|
26/06/1992 |
CĐ
Sư Phạm
Nha Trang |
Võ Văn Hồng (mất)
Nguyễn Thị Mỹ Dung (mất) |
Ninh Xuân
|
|
38 |
Trần Ánh Kim Thoa |
30/11/1991 |
CĐ Công Nghiệp
Thủ Đức |
Trần Ánh Vân
Trần Thị Sáu |
Ninh Lộc
|
|
39 |
Võ Thị Mỹ Thu |
29/08/1990 |
ĐH Khoa Học TN
Sài Gòn |
Đoàn Ngọc Ánh
Đào Thị Thu Lài |
Ninh Đa
|
|
40 |
Trương Minh Thoại
|
15/05/1990 |
ĐH Nha Trang |
Trương Lần
Nguyễn Thị Bưởi |
Ninh
Bình |
|
41 |
Trần Thị Mỹ Thi |
11/10/1992 |
ĐH Qui Nhơn |
Trần Trung Việt
Huỳnh Thị Riệm |
Ninh Trung
|
|
42 |
Trần Đình Thiện |
10/09/1991 |
CĐ Công Nghiệp
Tuy Hòa |
Nguyễn Thị Nhẫn |
Ninh Bình
|
|
43 |
Trần Ngọc Trang |
13/07/1990 |
ĐH Mỹ Thuật
Sài Gòn |
Trần Văn Chính
Lý Đề Nhi |
Thị Trấn
|
|
44 |
Nguyễn Thị Huyền Trang |
01/01/1991 |
ĐH Tây Nguyên |
Nguyễn Văn Hồng
Nguyễn Thị Ninh |
Ninh An
|
|
45 |
Phan Thị Thanh Trúc |
25/01/1991 |
ĐH Nha Trang |
Phan Minh Sơn
Phạm Thị Thanh Huyền |
Ninh Lộc
|
|
46 |
Trương Thanh Tú |
30/10/1992 |
ĐH Bách Khoa
Sài Gòn |
Trương Bổ
Ngô Thị Nhồng |
Ninh Bình
|
|
47 |
Nguyễn Thị Vân |
04/05/1990 |
ĐH Kinh Tế
Sài Gòn |
Nguyễn Xuân Hồ
Tăng Thị Thanh |
Ninh Sơn
|
|
48 |
Nguyễn Thị Ngọc Vân |
05/09/1991 |
ĐH Qui Nhơn |
Nguyễn Văn Môi
Trần Thị Nữ |
Ninh Thân
|
|
49 |
Nguyễn Trung Vương |
07/06/1992 |
CĐ Xây Dựng
Tuy Hòa |
Không Cha
Phạm Thị Tuyết
|
Thị Trấn
|
|
III. HỌC SINH VỪA ĐẬU ĐẠI HỌC ĐƯỢC CẤP
2.000.000 VNĐ |
|
1 |
Trịnh Sĩ Thế Anh |
23/12/1993 |
ĐH Nha Trang |
Trịnh Ngụy Thế Sĩ (mất)
Trương Thị Mỹ Dung |
Ninh Hiệp
|
|
2 |
Võ Thanh Bình |
04/05/1993 |
CĐ Tài chính Hải Quan |
Võ Thanh Xuân
Lê Thị Hữu Lang |
Ninh Hải
|
|
3 |
Dương Minh Châu |
27/10/1993 |
ĐH Nha Trang |
Trần Thị Kim Loan
|
Ninh Hà
|
|
4 |
Phan Khắc Duy |
19/05/1993 |
ĐH KH Tự Nhiên
Sài Gòn |
Phan Thạch
Trương Thị Hà |
Ninh Bình
|
|
5 |
Nguyễn Thị Bích Duyên
|
04/05/1993 |
ĐH KinhTế
Sài Gòn |
Nguyễn Duy
Nguyễn Thị Toàn |
Ninh An
|
|
6 |
Nguyễn Trung Dũng |
15/02/1993 |
ĐH KinhTế
Sài Gòn |
Nguyễn Đạt Linh
Phạm Thị Ấn |
Ninh Trung
|
|
7 |
Lê Thị Châu Hà |
11/01/1993 |
ĐH KinhTế
Sài Gòn |
Lê Văn Hiệp
Châu Thị Lanh |
Ninh Sơn
|
|
8 |
Nguyễn Thị Thanh Hà |
27/06/1993 |
CĐ Y Tế
Nha Trang |
Nguyễn Đắc Đẩu
Trần Thị Xem |
Ninh Thủy
|
|
9 |
Trần Trọng Hiếu |
18/08/1993 |
ĐH Nha Trang |
Trần Như Ý
Đàm Thị Thu Loan |
Ninh Giang
|
|
10 |
Nguyễn Minh Hoàng |
12/06/1993 |
ĐH Nha Trang |
Nguyễn Lại
Nguyễn Thị Huệ |
Ninh Quang
|
|
11 |
Nguyễn Phụng Hòa |
21/05/1993 |
ĐH Nông Lâm
Sài Gòn |
Nguyễn Văn Phận
Tôn Thị Nữ |
Ninh Đa
|
|
12 |
Võ Đăng Khoa |
09/02/1993 |
ĐH
Công Nghiệp
Sài Gòn |
Võ Ca
Lê Thị Thới |
Ninh Đa
|
|
13 |
Huỳnh Thị Bích Lành
|
20/01/1993 |
CĐSP Nha Trang |
Cha mất
Nguyễn Thị Lệ |
Ninh Hải
|
|
14 |
Trần Minh Nhựt |
20/10/1993 |
ĐH Nha Trang |
Trần VĂn Toàn
Nguyễn Thị Tiến |
Ninh Diêm
|
|
15 |
Phan Quang Nhựt |
27/10/1992 |
ĐH TDTT
Sài Gòn |
Phan Văn Kính
Hồ Thị Ngọc Lý |
Ninh Hưng
|
|
16 |
Nguyễn Thanh Phương |
06/09/1993 |
ĐH KinhTế
Sài Gòn |
Nguyễn Đạt Chi
Trần Thị Thanh Huệ |
Ninh Trung
|
|
17 |
Phạm Thị Hồng Phúc |
10/09/1993 |
ĐH Qui Nhơn |
Trần Thị Lá
|
Ninh Ích
(Chùa Phú Quang) |
|
18 |
Lương Vĩnh Tây |
05/01/1993 |
ĐH Kiến Trúc
Sài Gòn |
Lương Trịnh Cường
Nguyễn Thị Hà |
Ninh Hà
|
|
19 |
Võ Thị Thu Thanh
|
17/05/1992 |
CĐSP Nha Trang |
Võ Thị Thương
|
Ninh Sim
|
|
20 |
Trần Thị Như Thảo |
01/10/1993 |
ĐH Nha Trang |
Trần Văn Đông
Nguyễn Thị Phượng |
Ninh Hiệp
|
|
21 |
Trần Hải Thịnh |
11/01/1993 |
ĐH Nha Trang |
Trần Hải
Ngô Thị Tâm |
Ninh Diêm
|
|
22 |
Trần Thị Mỹ Thoa |
05/04/1993 |
ĐH Nha Trang |
Trần Minh Quyên (mất )
Hàng Xuân Minh |
Ninh Quang
|
|
23 |
Trần Huỳnh Kim Thoa |
08/04/1993 |
ĐH Sài Gòn |
Trần Thanh Tín
Huỳnh Thị Xinh |
Ninh Hải
|
|
24 |
Võ Ngọc Uyên Thư |
28/08/1993 |
ĐH Sài Gòn |
Võ Sự
Nguyễn Thị Xéng |
Ninh Hiệp
|
|
25 |
Lê Thùy Linh Trà |
01/11/1993 |
ĐH Kinh Tế
Sài Gòn |
Lê Văn Ninh
Lê Thị Thu Trang |
Ninh Hà
|
|
26 |
Trần Thị Quý Trinh
|
20/04/1993 |
ĐH Qui Nhơn |
Trần Đình Bảy
Lê Thị Hoạt |
Ninh Phú
|
|
27 |
Nguyễn Tăng Tường Vi |
10/12/1991 |
ĐH Sài Gòn |
Nguyễn Văn Lộc
Tăng Thị Út |
Ninh Hiệp
|
|
28 |
Trần Quốc Vinh |
10/09/1993 |
ĐH Đà Nẵng |
Trần Văn Kháng
Nguyễn Thị Kim Loan |
Ninh Đa |
|
IV. HỌC SINH ĐANG HỌC PHỔ THÔNG ĐƯỢC
CẤP 1.000.000 VNĐ |
|
1 |
Nguyễn Đức Anh |
04/12/1994 |
THPT Nguyễn Trãi |
Cha mất
Nguyễn Thị Nga |
Ninh Hiệp |
|
2 |
Lê Thị Thu Hà |
07/06/1996 |
THPT Trần Cao Vân |
Cha mất
Võ Thị Mai |
Ninh sim |
|
3 |
Phạm Ngọc Hòa |
14/04/1995 |
THPT Tôn Đức Thắng |
Phạm Ngọc Huân
Võ Thị Thu LAn |
Ninh Lộc
|
|
4 |
Đinh Thị Thanh Lan |
26/07/1995 |
THPT Nguyễn Trãi |
Đinh Điền Mỹ
Lê Thị Kim Ánh |
Ninh Thọ
|
|
5 |
Trầm Huỳnh Tiểu My |
23/01/1996 |
THPT Ng Chí Thanh |
Cha mất
Huỳnh Bích Phương |
Ninh Sim
|
|
6 |
Hồ Thị Thanh Nga |
24/10/1993 |
THPT Trần Quý Cáp |
Hò Văn Sáu
Hà Thị Mỹ Hằng |
Ninh Phước
|
|
7 |
Phạm Thị Mỹ Nghi |
24/03/1994 |
THPT Tôn Đức Thắng |
Phạm Tiến Văn
Châu Thị Hảo |
Ninh Ích |
|
8 |
Huỳnh Thị Lệ Ngọc |
01/08/1996 |
THPT Nguyễn Trãi |
Cha :Không
Mẹ :Không |
Ninh Giang
|
|
9 |
Lương Thị Như Nhi |
21/01/1995 |
THPT Ng Chí Thanh |
Lương Sự
Nguyễn Thị Thuận |
Ninh Thượng
|
|
10 |
Hồ Thị Hoàng Phượng |
08/07/1994 |
THPT Tôn Đức Thắng |
Cha mất
Trịnh Thị May |
Ninh Lộc
|
|
11 |
Ngô Phương Thảo |
29/12/1994 |
THPT Tôn Đức Thắng |
Ngô Phước Văn Thuận
Nguyễn Thị Cúc |
Ninh Quang |
|
12 |
Lê Như Thi |
15/02/1994 |
THPT Ng Chí Thanh |
Lê Như Hậu
Nguyễn Thị Hiến |
Ninh Thân
|
|
13 |
Trần Thị Kim Thùy |
03/08/1994 |
THPT Trần Quý Cáp |
Trần Gia Long
Nguyễn Thị Xuân |
Ninh Hải |
|
14 |
Kiều Thị Thanh Thủy |
24/06/1994 |
THPT Tôn Đức Thắng |
Kiều Hiệp
Trần Thị Tính |
Ninh Quang
|
|
15 |
Võ Khánh Uyên |
07/10/1994 |
THPT Trần Quý Cáp |
Võ Thanh Xuân
Lê Thị Hữu Lang |
Ninh Hải |
|
16 |
Nguyễn Thị Ánh Vy |
09/12/1995 |
THPT Trần Quý Cáp |
Nguyễn Tấn Thim
Ngô Thị Phượng |
Ninh Diêm
|
|
17 |
Nguyễn Thị Ngọc Ý |
10/02/1994 |
THPT Nguyễn Trãi |
Cha mất
Phạm Thị Khoa |
Ninh Đa
|
|
18 |
Nguyễn Trần Hoàng Yến |
09/06/1995 |
THPT Ng Chí Thanh |
Nguyễn Công Nhẫn
Trần Thị Khước |
Ninh Bình
|