QUI KHUYEN HOC NINH HOA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DIỆN TÍCH, DÂN SỐ, MẬT ĐỘ DÂN SỐ

 THỐNG KÊ 2005

TT

TÊN XÃ

DIỆN TÍCH

(km2)

DÂN SỐ TRUNG BÌNH (người)

MẬT ĐỘ (người/km2)

SỐ HỘ

TRONG ĐÓ NỮ

 

Tổng số

1.195,61

230.841

193

48.174

117.196

1

Thị Trấn Ninh Hoà

5,88

22.116

3.761

4209

11192

2

Xã Ninh Sơn

171,75

6.240

36

1279

3156

3

Xã Ninh An

39,65

13.087

330

2914

6535

4

Xã Ninh Tây

280,25

3.530

13

764

1766

5

Xã Ninh Thượng

73,20

6.494

88

1360

3357

6

Xã Ninh Thọ

27,59

7.420

269

1715

3840

7

Xã Ninh Hải

8,05

8.225

1.022

1782

4233

8

Xã Ninh Sim

33,84

10.717

316

2262

5392

9

Xã Ninh Xuân

59,25

10.520

177

2281

5321

10

Xã Ninh Trung

17,75

6.635

374

1323

3238

11

Xã Ninh Thân

17,22

9.830

570

1812

5007

12

Xã Ninh Đông

8,68

4.943

685

1236

3018

13

Xã Ninh Diêm

24,19

8.795

363

1881

4426

14

Xã Ninh Thủy

16,08

11.404

709

2140

5863

15

Xã Ninh Phụng

8,53

12.200

1430

2450

6195

16

Xã Ninh Đa

13,46

9.813

729

2183

5031

17

Xã Ninh Bình

13,48

10.537

781

2337

5392

18

Xã Ninh Giang

6,57

8.397

1.278

1789

4282

19

Xã Ninh Phú

58,28

6.352

109

1258

3257

20

Xã Ninh Quang

18,45

11.810

640

2569

5948

21

Xã Ninh Hà

13,14

7.764

591

1588

3936

22

Xã Ninh Phước

36,43

5.273

145

1188

2684

23

Xã Ninh Tân

78,10

2.860

37

694

1453

24

Xã Ninh Hưng

30,58

6.048

197

1255

3050

25

Xã Ninh Lộc

29,45

8.420

286

1766

4323

26

Xã Ninh Vân

44,90

1.605

36

319

819

27

Xã Ninh Ích

60,85

8.808

145

1890

4493

Về trước

Về trước

Mọi thông tin về Website xin gởi về webmaster@ninhhoatoday.net